Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glamorize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned to glamorizing the tool.
/ˈɡlæmɜːraɪzɪŋ/
glamorizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glamorize.
He learned to glamorizing the tool.