TanroDictionary Sổ từ

glamour

/ˈɡlæmə/

Anh Thông dụng
0

glamour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sức quyến rũ huyền bí, sức mê hoặc; Vẻ đẹp quyến rũ, vẻ đẹp say đắm, vẻ đẹp huyền ảo; Quyến rũ, làm say đắm, mê hoặc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sức quyến rũ huyền bí, sức mê hoặc.danh từEN-VI Dict
  2. Vẻ đẹp quyến rũ, vẻ đẹp say đắm, vẻ đẹp huyền ảo.danh từEN-VI Dict
  3. Quyến rũ, làm say đắm, mê hoặc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lights gave the show a touch of glamour.

  2. The movie star has a lot of glamour.

  3. Her smile can glamour the whole crowd.

  4. the glamour of moonloght

    vẻ đẹp huyền ảo của đêm trăng