TanroDictionary Sổ từ

glary

/ˈɡlɛri/

Anh
0

glary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sáng chói, chói loà; Hào phóng, loè loẹt; Trừng trừng giận dữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáng chói, chói loà.tính từEN-VI Dict
  2. Hào phóng, loè loẹt.tính từEN-VI Dict
  3. Trừng trừng giận dữ.tính từEN-VI Dict
  4. Rõ ràng, rành rành, hiển nhiên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt glary after the bright lights came on.

  2. Her dress looked glary under the stage lights.

  3. He gave me a glary look after the joke.

  4. The answer seemed glary after a little thought.