TanroDictionary Sổ từ

glass insulator

/ ˈɪntsəˌleɪtɜː/

Anh
0

glass insulator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái cách điện thủy tinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cách điện thủy tinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the glass insulator yesterday.