TanroDictionary Sổ từ

glassful

/ˈɡlɑːsfʊl/

Anh Thông dụng
0

glassful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cốc (đầy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cốc (đầy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She drank a glassful of cold milk.