Nghĩa tiếng Việt
- Xưởng thuỷ tinh, nhà máy thuỷ tinh.danh từEN-VI Dict
- Nhà kính (để trồng cây).danh từEN-VI Dict
- Buồng kính (để rửa ảnh).danh từEN-VI Dict
- Lóng trại giam của quân đội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The glasshouse appeared in the report.
-
The glasshouse was useful in class.
-
They discussed the glasshouse today.