/ˈɡlɑːsili/
glassily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đờ đẫn, thẩn thờ.
He moved glassily through the crowd.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm