TanroDictionary Sổ từ

glassily

/ˈɡlɑːsili/

Anh
0

glassily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đờ đẫn, thẩn thờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đờ đẫn, thẩn thờ.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He moved glassily through the crowd.