TanroDictionary Sổ từ

glaucoma

/ɡlɔːˈkəʊmə/

Anh
0

glaucoma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh glôcôm, bệnh tăng nhãn áp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh glôcôm, bệnh tăng nhãn áp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor checked her glaucoma every year.