Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh glôcôm, bệnh tăng nhãn áp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor checked her glaucoma every year.
/ɡlɔːˈkəʊmə/
glaucoma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh glôcôm, bệnh tăng nhãn áp.
The doctor checked her glaucoma every year.