Nghĩa tiếng Việt
- Thợ lắp kính.danh từEN-VI Dict
- Thợ tráng men (đồ gốm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The glazier replaced the broken window.
-
The glazier glazed the clay bowl.
/ˈɡleɪziə(r)/
glazier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ lắp kính; Thợ tráng men (đồ gốm).
The glazier replaced the broken window.
The glazier glazed the clay bowl.