Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gleam.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wet road was gleaming after the rain.
/ˈɡliːmɪŋ/
gleaming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gleam.
The wet road was gleaming after the rain.