TanroDictionary Sổ từ

gleamy

/ˈɡlimi/

Anh
0

gleamy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sáng mờ mờ; Lấp lánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáng mờ mờ.tính từEN-VI Dict
  2. Lấp lánh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A gleami light came through the curtains.

  2. The water looked gleami under the moon.