TanroDictionary Sổ từ

gleet

/ˈɡlit/

Anh
0

gleet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mủ ri rỉ (vết thương ung nhọt); Viêm ống đái mạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mủ ri rỉ (vết thương ung nhọt).danh từEN-VI Dict
  2. Viêm ống đái mạn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wound leaked gleet onto the cloth.

  2. The patient was treated for gleet.