Nghĩa tiếng Việt
- Mủ ri rỉ (vết thương ung nhọt).danh từEN-VI Dict
- Viêm ống đái mạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wound leaked gleet onto the cloth.
-
The patient was treated for gleet.
/ˈɡlit/
gleet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mủ ri rỉ (vết thương ung nhọt); Viêm ống đái mạn.
The wound leaked gleet onto the cloth.
The patient was treated for gleet.