Nghĩa tiếng Việt
- Giãy; tầng giãy (tầng đất mặt màu lục ở vùng sình lầy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soil turned to gley after days of rain.
/ˈɡleɪ/
gley là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giãy; tầng giãy (tầng đất mặt màu lục ở vùng sình lầy).
The soil turned to gley after days of rain.