TanroDictionary Sổ từ

gley

/ˈɡleɪ/

Anh
0

gley là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giãy; tầng giãy (tầng đất mặt màu lục ở vùng sình lầy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giãy; tầng giãy (tầng đất mặt màu lục ở vùng sình lầy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soil turned to gley after days of rain.