TanroDictionary Sổ từ

gliding

/ˈɡlaɪdɪŋ/

Anh
0

gliding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trượt đi, sự lướt đi; Môn bay lượn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trượt đi, sự lướt đi.danh từEN-VI Dict
  2. Môn bay lượn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gliding bird moved over the lake.

  2. Gliding is easier when the wind is calm.