Nghĩa tiếng Việt
- Sự trượt đi, sự lướt đi.danh từEN-VI Dict
- Môn bay lượn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gliding bird moved over the lake.
-
Gliding is easier when the wind is calm.
/ˈɡlaɪdɪŋ/
gliding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trượt đi, sự lướt đi; Môn bay lượn.
The gliding bird moved over the lake.
Gliding is easier when the wind is calm.