Nghĩa tiếng Việt
- Ánh sáng le lói; chập chờn.danh từEN-VI Dict
- Khái niệm mơ hồ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A glimmering appeared in the dark sky.
-
I had a glimmering sense of hope.
-
to have a glimmering of the truth
có một khái niệm mơ hồ về sự thật