TanroDictionary Sổ từ

glimmering

/ˈɡlɪmə(r)/

Anh
0

glimmering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ánh sáng le lói; chập chờn; Khái niệm mơ hồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh sáng le lói; chập chờn.danh từEN-VI Dict
  2. Khái niệm mơ hồ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A glimmering appeared in the dark sky.

  2. I had a glimmering sense of hope.

  3. to have a glimmering of the truth

    có một khái niệm mơ hồ về sự thật