Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glimpse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is glimpsing the answer on the screen.
/ɡlˈɪmpsɪŋ/
glimpsing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glimpse.
She is glimpsing the answer on the screen.