TanroDictionary Sổ từ

glisten

/ˈɡlɪsn/

Anh Thông dụng
0

glisten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tia sáng long lanh, ánh lấp lánh; Sáng long lanh, lấp lánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tia sáng long lanh, ánh lấp lánh.danh từEN-VI Dict
  2. Sáng long lanh, lấp lánh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A glisten of dew covered the grass.

  2. The wet leaves glisten in the morning sun.