Nghĩa tiếng Việt
- Tia sáng long lanh, ánh lấp lánh.danh từEN-VI Dict
- Sáng long lanh, lấp lánh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A glisten of dew covered the grass.
-
The wet leaves glisten in the morning sun.
/ˈɡlɪsn/
glisten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tia sáng long lanh, ánh lấp lánh; Sáng long lanh, lấp lánh.
A glisten of dew covered the grass.
The wet leaves glisten in the morning sun.