Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glister.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wet leaves were glistering in sunlight.
/ˈɡlɪstəɪŋ/
glistering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glister.
The wet leaves were glistering in sunlight.