TanroDictionary Sổ từ

gloaming

/ˈɡləʊmɪŋ/

Anh
0

gloaming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàng hôn, lúc sẫm tối, lúc chạng vạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàng hôn, lúc sẫm tối, lúc chạng vạng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked home in the gloaming.