Nghĩa tiếng Việt
- Mẫu tự đại biểu, ký tự đại biểu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the global character on the desk.
/ ˈkɛrɪktɜː/
global character là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mẫu tự đại biểu, ký tự đại biểu.
He kept the global character on the desk.