TanroDictionary Sổ từ

global communication system

/ ˈsɪstəm/

Anh
0

global communication system là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống truyền thông toàn cầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống truyền thông toàn cầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The global communication system was useful in class.