Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống (truyền thông vệ tinh) toàn cầu [ĐL].danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The global system played a key role.
/ ˈsɪstəm/
global system là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống (truyền thông vệ tinh) toàn cầu [ĐL].
The global system played a key role.