TanroDictionary Sổ từ

globe-trotter

/ˈɡloʊˌbtrɔːtɜː/

Anh
0

globe-trotter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi du lịch tham quan khắp thế giới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi du lịch tham quan khắp thế giới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The globe-trotter collected stamps from many places.