TanroDictionary Sổ từ

gloomily

/ˈɡluːmili/

Anh Thông dụng
0

gloomily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ủ rũ, rầu rự, u sầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ủ rũ, rầu rự, u sầu.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sat gloomili by the window.