TanroDictionary Sổ từ

gloomy

/ˈɡluːmi/

Anh Thông dụng
0

gloomy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tối tăm, u ám, ảm đạm; Buồn rầu, u sầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tối tăm, u ám, ảm đạm.tính từEN-VI Dict
  2. Buồn rầu, u sầu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt gloomi on the cloudy afternoon.

  2. She gave a gloomi sigh and sat down.