Nghĩa tiếng Việt
- Tụng ca.danh từEN-VI Dict
- Nhạc tụng ca.danh từEN-VI Dict
- Lụa để làm ô dù.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The choir sang a gloria.
-
A short gloria opened the concert.
-
The umbrella used gloria fabric.