TanroDictionary Sổ từ

glottal

/ˈɡlɒtl/

Anh
0

glottal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Thuộc) thanh môn, thanh hầu; (Thuộc) thanh hầu (phụ âm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Thuộc) thanh môn, thanh hầu.tính từEN-VI Dict
  2. (Thuộc) thanh hầu (phụ âm).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher explained the glottal sound clearly.

  2. That language uses a glottal stop often.