Nghĩa tiếng Việt
- Phỉnh phờ; nói ngọt.động từEN-VI Dict
- Chú thích, chú giải.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to gloze over his mistake.
-
The teacher glazed the hard word.
/ˈɡloʊz/
gloze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phỉnh phờ; nói ngọt; Chú thích, chú giải.
He tried to gloze over his mistake.
The teacher glazed the hard word.