TanroDictionary Sổ từ

gloze

/ˈɡloʊz/

Anh
0

gloze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phỉnh phờ; nói ngọt; Chú thích, chú giải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phỉnh phờ; nói ngọt.động từEN-VI Dict
  2. Chú thích, chú giải.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tried to gloze over his mistake.

  2. The teacher glazed the hard word.