Nghĩa tiếng Việt
- Sự dán keo; sự gắn keo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The robotic glueing process is very efficient.
-
robotic glueing
sự lắp dựng người máy
/ˈɡluːin/
glueing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dán keo; sự gắn keo.
The robotic glueing process is very efficient.
robotic glueing
sự lắp dựng người máy