TanroDictionary Sổ từ

gluey

/ˈɡluːi/

Anh Thông dụng
0

gluey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dính như keo, như hồ; Đầy keo, đầy hồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dính như keo, như hồ.tính từEN-VI Dict
  2. Đầy keo, đầy hồ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gluey paste stuck to my fingers.

  2. The gluey floor was hard to clean.