TanroDictionary Sổ từ

glumaceous

/ˈɡluːməsiːəs/

Anh
0

glumaceous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mày; Như mày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mày.tính từEN-VI Dict
  2. Như mày.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird had a glumaceous, dull look.

  2. Its glumaceous shape helped it blend in.