Nghĩa tiếng Việt
- Có mày.tính từEN-VI Dict
- Như mày.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plant had a glumal outer covering.
-
Its glumal leaf was thin and dry.
/ˈɡluːməl/
glumal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mày; Như mày.
The plant had a glumal outer covering.
Its glumal leaf was thin and dry.