TanroDictionary Sổ từ

glumal

/ˈɡluːməl/

Anh
0

glumal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mày; Như mày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mày.tính từEN-VI Dict
  2. Như mày.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant had a glumal outer covering.

  2. Its glumal leaf was thin and dry.