Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của glutđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The market was glutted with cheap shoes.
/ˈɡlətɪd/
glutted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của glut.
The market was glutted with cheap shoes.