TanroDictionary Sổ từ

glycolysis

/ɡlɑɪˈkɑːləsəs/

Anh
0

glycolysis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thủy phân glucoza; sự thủy phân glicogen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thủy phân glucoza; sự thủy phân glicogen.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Glycolysis helps cells release energy quickly.