TanroDictionary Sổ từ

glyptic

/ˈɡlɪptɪk/

Anh
0

glyptic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật chạm ngọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật chạm ngọc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ring showed careful glyptic work.