TanroDictionary Sổ từ

glyptodont

/ˈɡlɪptəˌnɑːt/

Anh
0

glyptodont là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con răng chạm (hoá thạch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con răng chạm (hoá thạch).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The museum displayed a glyptodont skeleton.