TanroDictionary Sổ từ

gnarly

/ˈnɑːli/

Anh
0

gnarly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lắm mấu, xương xẩu (thân cây, cành cây; ngón tay... ); Hay càu nhàu, hay cằn nhằn, khó tính (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lắm mấu, xương xẩu (thân cây, cành cây; ngón tay... ).tính từEN-VI Dict
  2. Hay càu nhàu, hay cằn nhằn, khó tính (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gnarli branch scratched his arm.

  2. Our gnarli neighbor complained about the noise.