TanroDictionary Sổ từ

gnathic

/ˈnæθɪk/

Anh
0

gnathic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her answer seemed gnathic to me.