TanroDictionary Sổ từ

gnaw away at

/nˈɔː əwˈeɪ at/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gặm nhấm, phá hoại dần.động từ

Ví dụ

  1. Their behaviour gnawed away at our trust in them.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép