Nghĩa tiếng Việt
- Gặm nhấm, phá hoại dần.động từ
Ví dụ
-
Their behaviour gnawed away at our trust in them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nˈɔː əwˈeɪ at/
Their behaviour gnawed away at our trust in them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép