Nghĩa tiếng Việt
- Sự gặm nhắm, sự ăn mòn.danh từEN-VI Dict
- Sự cào (ruột, vì đói).danh từEN-VI Dict
- Sự giày vò, sự day dứt.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gnaw.động từEN-VI Dict
- Gặm, ăn mòn.tính từEN-VI Dict
- Cào (ruột).tính từEN-VI Dict
- Giày vò, day dứt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gnawing of rats woke us.
-
The gnawing hunger made him weak.
-
She felt gnawing guilt after the lie.
-
The dog is gnawing on a bone.
-
A gnawing pain spread through his arm.