TanroDictionary Sổ từ

gnawing

/ˈnɔɪŋ/

Anh
0

gnawing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gặm nhắm, sự ăn mòn; Sự cào (ruột, vì đói); Sự giày vò, sự day dứt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gặm nhắm, sự ăn mòn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cào (ruột, vì đói).danh từEN-VI Dict
  3. Sự giày vò, sự day dứt.danh từEN-VI Dict
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gnaw.động từEN-VI Dict
  5. Gặm, ăn mòn.tính từEN-VI Dict
  6. Cào (ruột).tính từEN-VI Dict
  7. Giày vò, day dứt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gnawing of rats woke us.

  2. The gnawing hunger made him weak.

  3. She felt gnawing guilt after the lie.

  4. The dog is gnawing on a bone.

  5. A gnawing pain spread through his arm.