TanroDictionary Sổ từ

gneissic

/ˈnaɪsɪk/

Anh
0

gneissic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) đá gơnai; như đá gơnai; Có đá gơnai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) đá gơnai; như đá gơnai.tính từEN-VI Dict
  2. Có đá gơnai.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mountain had a gneissic texture and layers.

  2. The cliff is gneissic, with hard striped rock.