Nghĩa tiếng Việt
- Châm ngôn.tính từEN-VI Dict
- Gồm có châm ngôn; hay dùng châm ngôn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book had a gnomic saying on the first page.
-
His speech was gnomic and hard to follow.
/ˈnoʊmɪk/
gnomic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Châm ngôn; Gồm có châm ngôn; hay dùng châm ngôn.
The book had a gnomic saying on the first page.
His speech was gnomic and hard to follow.