Nghĩa tiếng Việt
- Đuổi theo, cố gắng đạt được.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat went after the pigeon, but it flew away.
/ɡˌəʊ ˈaftə/
go after là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đuổi theo, cố gắng đạt được.
The cat went after the pigeon, but it flew away.