Nghĩa tiếng Việt
- (quân lực) Khởi hành, đi đàng trước.XEN-VI Dict
- Tiếp tục tiến hành.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word go ahead was common long ago.
-
Please go ahead with your presentation now.
/ɡˌəʊ əhˈɛd/
go ahead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (quân lực) Khởi hành, đi đàng trước; Tiếp tục tiến hành.
The word go ahead was common long ago.
Please go ahead with your presentation now.