Nghĩa tiếng Việt
- (Thời gian) trôi qua.động từEN-VI Dict
- Dựa vào, tin tưởng vào để có thông tin đúng.động từEN-VI Dict
- Ghé qua nhanh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Ten years went by before we saw each other again.
-
Don't go by my watch; it's usually a bit slow.
-
Nobody was at home when I went by yesterday.