Nghĩa tiếng Việt
- Tham gia một cuộc thi hoặc kỳ thi.động từEN-VI Dict
- Ủng hộ, tán thành.động từEN-VI Dict
- Thích, có hứng thú với.động từEN-VI Dict
- Chọn nghề nghiệp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He went in for the photography prize, but didn't win.
-
I don't go in for the claims being made about blogging.
-
He goes in for classical music.
-
Have you thought about going in for teaching?