Nghĩa tiếng Việt
- Trở thành ứng cử viên, đăng ký tham gia.động từ
Ví dụ
-
She went out for a place on the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˌəʊ ˈaʊt fɔː/
She went out for a place on the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép