Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn thành việc đã đồng ý.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He did promise, but I doubt that he'll go through with it.
/ɡˌəʊ θrˈuː wɪð/
go through with là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàn thành việc đã đồng ý.
He did promise, but I doubt that he'll go through with it.