Nghĩa tiếng Việt
- Đóng góp vào.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The money went towards my university fees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˌəʊ təwˈɔːdz/
The money went towards my university fees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép