TanroDictionary Sổ từ

go-ahead

/ˈɡoʊəˌhɛd/

Anh
0

go-ahead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dám nghĩ, dám làm, tháo vát; hăng hái, tích cực; Tín hiệu xuất phát; Sự tiến bộ, sự tiến tới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dám nghĩ, dám làm, tháo vát; hăng hái, tích cực.tính từEN-VI Dict
  2. Tín hiệu xuất phát.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tiến bộ, sự tiến tới.danh từEN-VI Dict
  4. Người dám nghĩ dám làm, người tháo vát; người hăng hái tích cực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The go-ahead student started the project early.

  2. We got the go-ahead from the teacher.

  3. The team saw real go-ahead after the first win.

  4. He is a go-ahead who likes new ideas.